Giáo Dục

Hướng dẫn lựa chọn các khối thi Đại học và tổ hợp môn tương ứng

lua-chon-cac-khoi-thi-dai-hoc

Để chuẩn bị tốt cho kỳ thi tốt nghiệp THPT sắp tới, việc lựa chọn các khối thi Đại học tương ứng với năng lực bản thân là vô cùng quan trọng. Dưới đây là một số thông tin chia sẻ hướng dẫn lựa chọn các khối thi Đại học và tổ hợp môn tương ứng. Mời bạn đọc tham khảo!

Tóm tắt nội dung

Cách lựa chọn cách khối thi Đại học

lua-chon-cac-khoi-thi-dai-hoc
Cách lựa chọn cách khối thi Đại học

Trước khi đưa ra các quyết định về việc lựa chọn các khối thi Đại học, các bạn nên lưu ý những điều sau để tránh sai sót khi chọn khối thi, ngành học:

  • Khám phá năng lực học tập và sở thích của bản thân phù hợp với khối thi, ngành nghề nào. Ví dụ: bạn có khả năng và hứng thú với các ngành học kinh tế, bạn nên chọn khối A, A1 hoặc khối D.
  • Xem xét học lực hiện tại: cân nhắc thật là chắc chắn để có thể đo lường cân nhắc để chọn được khối thi thật phù hợp nhất.
  • Không nên quyết định khối học theo người thân hay bạn bè. Bởi khi lựa chọn học theo bạn bè, người thân mà khối học không phù hợp với mục tiêu và khả năng học tập của mình, bạn sẽ dễ chán nản trong quá trình học, dẫn đến kết quả học tập thấp.
  • Thay vì chọn khối thi theo phong trào, theo số đông, học môn học hay khối thi, ngành yêu thích giúp bạn có tinh thần hứng thú, niềm vui khi học hơn, dễ dàng đạt nhiều kết quả cao trong học tập hơn.

Khối thi Đại học và tổ hợp môn tương ứng

Hầu hết các trường đều có hình thức tuyển sinh bằng cách xét tuyển dựa trên kết quả điểm của các tổ hợp môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Do đó, các bạn thí sinh cần tìm hiểu và lựa chọn khối, tổ hợp môn nhằm đảm bảo năng lực cá nhân phù hợp với trường đại học và ngành đăng ký xét tuyển. 

lua-chon-cac-khoi-thi-dai-hoc
Khối thi Đại học và tổ hợp môn tương ứng

Dưới đây là những khối thi Đại học và cách ngành nghề tương ứng nhằm giúp các bạn thuận tiện hơn trong quá trình lựa chọn các khối thi Đại học:

Các khối thi Đại học và tổ hợp môn A

  • Khối A00: Toán Học, Vật Lý, Hóa Học.
  • Khối A01: Toán Học, Vật lý, Tiếng Anh.
  • Khối A02: Toán Học, Vật lý, Sinh học.
  • Khối A03: Toán Học, Vật lý, Lịch sử.
  • Khối A04: Toán Học, Vật lý, Địa lý.
  • Khối A05: Toán Học, Hóa học, Lịch sử.
  • Khối A06: Toán Học, Hóa học, Địa lý.
  • Khối A07: Toán Học, Lịch sử, Địa lý.
  • Khối A08: Toán Học, Lịch sử, Giáo dục công dân.
  • Khối A09: Toán Học, Địa lý, Giáo dục công dân.
  • Khối A10: Toán Học, Vật lý, Giáo dục công dân.
  • Khối A11: Toán Học, Hóa học, Giáo dục công dân.
  • Khối A12: Toán Học, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội.
  • Khối A14: Toán Học, Khoa học tự nhiên, Địa lý.
  • Khối A15: Toán Học, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân.
  • Khối A16: Toán Học, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn.
  • Khối A17: Toán Học, Vật lý, Khoa học xã hội.
  • Khối A18: Toán Học, Hoá học, Khoa học xã hội.

Các khối thi Đại học và tổ hợp môn B

  • Khối B00: Toán Học, Sinh học, Hóa Học.
  • Khối B01: Toán Học, Sinh học, Lịch sử.
  • Khối B02: Toán Học, Sinh học, Đại lý.
  • Khối B03: Toán Học, Sinh học, Ngữ Văn.
  • Khối B04: Toán Học, Sinh học, Giáo dục công dân.
  • Khối B05: Toán Học, Sinh học, Khoa học xã hội.
  • Khối B08: Toán Học, Sinh học, Tiếng Anh.

Các khối thi Đại học và tổ hợp môn C

  • Khối C09: Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý.
  • Khối C01: Ngữ văn, Toán Học, Vật lý.
  • Khối C02: Ngữ văn, Toán Học, Hóa học.
  • Khối C03: Ngữ văn, Toán Học, Lịch sử.
  • Khối C04: Ngữ văn, Toán Học, Địa lý.
  • Khối C05: Ngữ văn, Vật lý, Hóa học.
  • Khối C06: Ngữ văn, Vật lý, Sinh học.
  • Khối C07: Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử.
  • Khối C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh học.
  • Khối C09: Ngữ văn, Vật lý, Địa lý.
  • Khối C10: Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử.
  • Khối C12: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử.
  • Khối C13: Ngữ văn, Sinh học, Địa lý.
  • Khối C14: Ngữ văn, Toán Học, Giáo dục công dân.
  • Khối C15: Ngữ văn, Toán Học, Khoa học xã hội.
  • Khối C16: Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân.
  • Khối C17: Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân.
  • Khối C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.
  • Khối C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân.

Đọc thêm: Chứng chỉ tiếng Anh phổ biến ở Việt Nam

Các khối thi Đại học và tổ hợp môn D

  • Khối D01: Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
  • Khối D02: Ngữ văn, Toán học, Tiếng Nga
  • Khối D03: Ngữ văn, Toán học, Tiếng Pháp
  • Khối D04: Ngữ văn, Toán học, Tiếng Trung
  • Khối D05: Ngữ văn, Toán học, Tiếng Đức
  • Khối D06: Ngữ văn, Toán học, Tiếng Nhật
  • Khối D07: Toán học, Hóa học, Tiếng Anh
  • Khối D08: Toán học, Sinh học, Tiếng Anh
  • Khối D09: Toán học, Lịch sử, Tiếng Anh
  • Khối D10: Toán học, Địa lý, Tiếng Anh
  • Khối D11: Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
  • Khối D12: Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
  • Khối D13: Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
  • Khối D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • Khối D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
  • Khối D16: Toán học, Địa lý, Tiếng Đức
  • Khối D21: Toán học, Hóa học, Tiếng Đức
  • Khối D26: Toán học, Vật lý, Tiếng Đức
  • Khối D27: Toán học, Vật lý, Tiếng Nga
  • Khối D28: Toán học, Vật lý, Tiếng Nhật
  • Khối D29: Toán học, Vật lý, Tiếng Pháp
  • Khối D30: Toán học, Vật lý, Tiếng Trung
  • Khối D31: Toán học, Sinh học, Tiếng Đức
  • Khối D70: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
  • Khối D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
  • Khối D73: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
  • Khối D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
  • Khối D79: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
  • Khối D80: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
  • Khối D81: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật
  • Khối D86: Toán học, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
  • Khối D90: Toán học, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
  • Khối D91: Toán học, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
  • Khối D92: Toán học, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
  • Khối D97: Toán học, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
  • Khối D98: Toán học, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
  • Khối D99: Toán học, Khoa học xã hội, Tiếng Nga

Các khối thi Đại học và tổ hợp môn năng khiếu

Khối H: Năng khiếu hội họa

  • Khối H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ nghệ thuật 1 (Hình họa), Năng khiếu vẽ nghệ thuật 2 (Bố cục màu)
  • Khối H01: Toán học, Ngữ văn, Vẽ.
  • Khối H02: Toán, VẽHình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu.
  • Khối H03: Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu.
  • Khối H04: Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu.

Khối N: Năng khiếu âm nhạc

  • Khối N00: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1 (Hát, xướng âm), Năng khiếu Âm nhạc 2 (Thẩm âm,tiết tấu)
  • Khối N01: Ngữ văn, Xướng âm, Biểu diễn nghệ thuật
  • Khối N02: Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ
  • Khối N03: Ngữ văn,Ghi âm- xướng âm, Chuyên môn âm nhạc
  • Khối N04: Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu âm nhạc
  • Khối N05: Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu

Khối M: Năng khiếu hát, kể chuyện

  • Khối M00: Ngữ văn, Toán học, Đọc diễn cảm, Hát
  • Khối M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
  • Khối M02: Toán, Năng khiếu 1 (hát, kể chuyện), Năng khiếu 2 (đọc diễn cảm)
  • Khối M03: Văn, Năng khiếu 1 (hát, kể chuyện), Năng khiếu 2 (đọc diễn cảm)
  • Khối M04: Toán, Năng khiếu 2 (đọc diễn cảm), Hát Múa
  • Khối M09: Toán, Năng khiếu mầm non 1(hát, kể chuyện), Năng khiếu mầm non 2 (đọc diễn cảm)

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh ngành Cao đẳng Hộ sinh năm 2022

Trên đây là hướng dẫn cách lựa chọn các khối thi Đại học cùng danh sách tổ hợp môn thi mà chúng tôi tổng hợp. Mong rằng bài viết hữu ích giúp bạn đọc chọn ra khối thi và môn thi phù hợp với năng lực và sở trường bản thân.

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *